Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
/
插手
插手
sáp thủ
can thiệp; xen vào; can dự
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5762
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
can thiệp; xen vào; can dự
中参与或干预某事;介入他人的事务cānyù huòzhě gānyù mǒushì; jièrù tārén de shìwù
- 。
Bạn đừng nhúng tay vào chuyện này.
- 貳动động từ
can thiệp; nhúng tay vào
中参与或干预某事cāngyù huò gānyù mǒu shì
- 參动động từ
thò tay; với tay; can thiệp
中参与或干涉别人的事情cānyù huòzhě gānshè biérén de shìqing
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
插手
Phồn thể插
sáp thủ
can thiệp; xen vào; can dự
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5762
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
can thiệp; xen vào; can dự
中参与或干预某事;介入他人的事务cānyù huòzhě gānyù mǒushì; jièrù tārén de shìwù
- 。
Bạn đừng nhúng tay vào chuyện này.
- 貳动động từ
can thiệp; nhúng tay vào
中参与或干预某事cāngyù huò gānyù mǒu shì
- 參动động từ
thò tay; với tay; can thiệp
中参与或干涉别人的事情cānyù huòzhě gānshè biérén de shìqing
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)