Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内政
内政
nội chính
nội chính; chính sự nội bộ (của một quốc gia)
1 nghĩa#40444
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội chính; chính sự nội bộ (của một quốc gia)
- 。
Anh ấy phụ trách xử lý nội chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内政
Phồn thể內政
nội chính
nội chính; chính sự nội bộ (của một quốc gia)
1 nghĩa#40444
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội chính; chính sự nội bộ (của một quốc gia)
- 。
Anh ấy phụ trách xử lý nội chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.