干燥

干燥
gānzào
can táo

khô; khô ráo; khô cằn (thời tiết, khí hậu, đất đai)

HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15226
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khô; khô ráo; khô cằn (thời tiết, khí hậu, đất đai)

    • Thời tiết ở đây rất khô hanh.

  2. tính từ

    khô; khô ráo (da, miệng, v.v.)

    • Da của tôi rất khô.

  3. động từ

    khô; làm khô; sấy khô

    • Gỗ cần được làm khô.

  4. tính từ

    khô khan; nhàm chán; tẻ nhạt

    • Câu chuyện này rất khô khan.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.