湿润

湿润
shīrùn
thấp nhuận

ẩm ướt; thấm ướt

HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23770
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ẩm ướt; thấm ướt

    • Không khí ở đây rất ẩm ướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
湿

Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.