气候

气候
hòu
khí hậu

khí hậu

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#8691
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí hậu

    一个地区长期的天气情况yī gè dìqū chángqī de tiānqì qíngkuàng

    • Khí hậu của thành phố này rất tốt.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.

  2. danh từ

    khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện chung

    某地长期天气情况和大气环境的总称mǒu dì chángqī tiānqì qíngkuàng hé dàqì huánjìng de zǒngchèng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.