潮湿

潮湿
cháoshī
trào thấp

ẩm ướt; thấm ướt

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#13105
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ẩm ướt; thấm ướt

    含有很多水分,不干燥hányǒu hěnduō shuǐfèn, búgānzào

    • Ở đây rất ẩm ướt.

  2. tính từ

    ẩm ướt; lầy lội

    空气或物体中含有很多水分kōngqì huòzhě wùtǐ zhōng hányǒu hěnduō shuǐfèn

    • Căn phòng này rất ẩm ướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.