滋润

滋润
rùn
tư nhuận

ẩm ướt; (bóng) sung sướng; dưỡng ẩm

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#27106
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ẩm ướt; (bóng) sung sướng; dưỡng ẩm

    • Loại sữa dưỡng này rất ẩm.

  2. động từ

    nuôi dưỡng; làm ẩm; mượt mà; (khẩu) sống sung sướng

    • Loại sữa dưỡng này có thể dưỡng ẩm cho da.

  3. tính từ

    ẩm ướt; thấm ướt

  4. động từ

    thấm ướt; dính vào; nhúng vào

    • Nước mưa đang làm ẩm đất.

  5. tính từ

    rộng rãi; dư dả; sung túc

    • Anh ấy sống rất thoải mái.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.