Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
/
滋润
滋润
tư nhuận
ẩm ướt; (bóng) sung sướng; dưỡng ẩm
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#27106
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ẩm ướt; (bóng) sung sướng; dưỡng ẩm
- 。
Loại sữa dưỡng này rất ẩm.
- 貳动động từ
nuôi dưỡng; làm ẩm; mượt mà; (khẩu) sống sung sướng
- 。
Loại sữa dưỡng này có thể dưỡng ẩm cho da.
- 參形tính từ
ẩm ướt; thấm ướt
- 肆动động từ
thấm ướt; dính vào; nhúng vào
- 。
Nước mưa đang làm ẩm đất.
- 伍形tính từ
rộng rãi; dư dả; sung túc
- 。
Anh ấy sống rất thoải mái.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
滋润
Phồn thể滋潤
tư nhuận
ẩm ướt; (bóng) sung sướng; dưỡng ẩm
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#27106
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ẩm ướt; (bóng) sung sướng; dưỡng ẩm
- 。
Loại sữa dưỡng này rất ẩm.
- 貳动động từ
nuôi dưỡng; làm ẩm; mượt mà; (khẩu) sống sung sướng
- 。
Loại sữa dưỡng này có thể dưỡng ẩm cho da.
- 參形tính từ
ẩm ướt; thấm ướt
- 肆动động từ
thấm ướt; dính vào; nhúng vào
- 。
Nước mưa đang làm ẩm đất.
- 伍形tính từ
rộng rãi; dư dả; sung túc
- 。
Anh ấy sống rất thoải mái.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)