干煸四季豆

干煸四季豆
gānbiāndòu
can biên tứ quý đậu

đậu que xào khô kiểu Tứ Xuyên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đậu que xào khô kiểu Tứ Xuyên

    • Tôi thích ăn đậu que xào khô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.