Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常驻
常驻
thường trú
thường trú; thường xuyên đóng tại
2 nghĩa#45469
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thường trú; thường xuyên đóng tại
- 。
Anh ấy thường trú ở Bắc Kinh.
- 貳动động từ
thường trú; thường trực
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 主chủ(chủ, đứng yên một chỗ)HÌNH THANH
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
常驻
Phồn thể常駐
thường trú
thường trú; thường xuyên đóng tại
2 nghĩa#45469
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thường trú; thường xuyên đóng tại
- 。
Anh ấy thường trú ở Bắc Kinh.
- 貳动động từ
thường trú; thường trực
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.