北京

北京
Běijīng
bắc kinh

Bắc Kinh (thủ đô của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa, gọi tắt là Kinh)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#5775
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Kinh (thủ đô của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa, gọi tắt là Kinh)

    中国的首都,位于华北地区Zhōngguó de shǒudū, wèiyú Huáběi dìqū

    • Bắc Kinh là một thành phố lớn.

    • Năm tới tôi dự định đến Bắc Kinh tham quan Cố Cung.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.

    • Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.

    • Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.