Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常染色体
常染色体
thường nhiễm sắc thể
nhiễm sắc thể thường; autosome
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiễm sắc thể thường; autosome
- 。
Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể quyết định giới tính.
- 貳名danh từ
nhiễm sắc thể thường; autosome
- 參名danh từ
nhiễm sắc thể thường; autosome
- 。
Nhiễm sắc thể thường là một phần của bộ gen người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
常染色体
Phồn thể常染色體
thường nhiễm sắc thể
nhiễm sắc thể thường; autosome
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiễm sắc thể thường; autosome
- 。
Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể quyết định giới tính.
- 貳名danh từ
nhiễm sắc thể thường; autosome
- 參名danh từ
nhiễm sắc thể thường; autosome
- 。
Nhiễm sắc thể thường là một phần của bộ gen người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.