帧首定界符

帧首定界符
zhēnshǒudìngjiè
tránh thủ định giới phù

ký tự phân định đầu khung (SFD)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ký tự phân định đầu khung (SFD)

    • Bộ định giới đầu khung được dùng để xác định điểm bắt đầu của khung dữ liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.