Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带电粒子
带电粒子
đới điện lạp tử
hạt mang điện; hạt tích điện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt mang điện; hạt tích điện
- 。
Các hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
带电粒子
Phồn thể帶電粒子
đới điện lạp tử
hạt mang điện; hạt tích điện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt mang điện; hạt tích điện
- 。
Các hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.