冲锋

冲锋
chōngfēng
xung phong

xung phong; tấn công

3 nghĩa#20745
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xung phong; tấn công

    • Những người lính xông lên tấn công kẻ thù.

  2. động từ

    xông lên tấn công; xung sát

    • Họ xung phong về phía kẻ thù.

  3. động từ

    xung phong; tấn công

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.