示范

示范
shìfàn
thị phạm

làm mẫu; thị phạm; chỉ cách làm (một việc gì đó)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#9205
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm mẫu; thị phạm; chỉ cách làm (một việc gì đó)

    用行动或做法给别人看怎样做yòng xíngdòng huò zuòfǎ gěi biérén kàn zěnyàng zuò

    • Cô giáo đã thị phạm cách viết chữ Hán.

  2. động từ

    làm mẫu; trình diễn mẫu; nêu gương

    用行动或例子让别人学习;做给人看yòng xíngdòng huò lìzi ràng biéren xuéxí;zuò gěi rén kàn

    • Mời bạn làm mẫu một chút.

  3. danh từ

    làm mẫu; nêu gương; thị phạm

    用行动给别人做好例子yòng xíngdòng gěi biérén zuò hǎo lìzi

    • Đây là một ví dụ rất hay.

  4. động từ

    hiện ra; thể hiện; trình bày

    用行动或实际例子让别人学习或明白yòng xíngdòng huò shíjì lìzi ràng biéren xuéxí huò míngbai

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.