示范
làm mẫu; thị phạm; chỉ cách làm (một việc gì đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
làm mẫu; thị phạm; chỉ cách làm (một việc gì đó)
中用行动或做法给别人看怎样做yòng xíngdòng huò zuòfǎ gěi biérén kàn zěnyàng zuò
- 。
Cô giáo đã thị phạm cách viết chữ Hán.
- 貳动động từ
làm mẫu; trình diễn mẫu; nêu gương
中用行动或例子让别人学习;做给人看yòng xíngdòng huò lìzi ràng biéren xuéxí;zuò gěi rén kàn
- 。
Mời bạn làm mẫu một chút.
- 參名danh từ
làm mẫu; nêu gương; thị phạm
中用行动给别人做好例子yòng xíngdòng gěi biérén zuò hǎo lìzi
- 。
Đây là một ví dụ rất hay.
- 肆动động từ
hiện ra; thể hiện; trình bày
中用行动或实际例子让别人学习或明白yòng xíngdòng huò shíjì lìzi ràng biéren xuéxí huò míngbai
làm mẫu; thị phạm; chỉ cách làm (một việc gì đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
làm mẫu; thị phạm; chỉ cách làm (một việc gì đó)
中用行动或做法给别人看怎样做yòng xíngdòng huò zuòfǎ gěi biérén kàn zěnyàng zuò
- 。
Cô giáo đã thị phạm cách viết chữ Hán.
- 貳动động từ
làm mẫu; trình diễn mẫu; nêu gương
中用行动或例子让别人学习;做给人看yòng xíngdòng huò lìzi ràng biéren xuéxí;zuò gěi rén kàn
- 。
Mời bạn làm mẫu một chút.
- 參名danh từ
làm mẫu; nêu gương; thị phạm
中用行动给别人做好例子yòng xíngdòng gěi biérén zuò hǎo lìzi
- 。
Đây là một ví dụ rất hay.
- 肆动động từ
hiện ra; thể hiện; trình bày
中用行动或实际例子让别人学习或明白yòng xíngdòng huò shíjì lìzi ràng biéren xuéxí huò míngbai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái