带去

带去
dàiqu
đới khứ

mang theo; đem theo

1 nghĩa#26892
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang theo; đem theo

    • Xin hãy mang sách đi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.