Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
帕特里克
帕特里克
phách đặc lý khắc
Pát-rích (tên người)
1 nghĩa#7694
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Pát-rích (tên người)
中英文人名,男性常用名字yīngwén rénmíng、nánxìng chángyòng míngzi
- 。
Patrick là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
帕特里克
Phồn thể帕
phách đặc lý khắc
Pát-rích (tên người)
1 nghĩa#7694
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Pát-rích (tên người)
中英文人名,男性常用名字yīngwén rénmíng、nánxìng chángyòng míngzi
- 。
Patrick là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.