希望落空

希望落空
wàngluòkōng
hy vọng lạc không

hy vọng tan thành mây khói; hy vọng tiêu tan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hy vọng tan thành mây khói; hy vọng tiêu tan

    • Hy vọng của anh ấy đã tan biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.