Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布里斯托尔
布里斯托尔
bố lý tư thác nhĩ
Bristol, thành phố cảng tây nam nước Anh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bristol, thành phố cảng tây nam nước Anh
- 。
Bristol là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
布里斯托尔
Phồn thể布里斯托爾
bố lý tư thác nhĩ
Bristol, thành phố cảng tây nam nước Anh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bristol, thành phố cảng tây nam nước Anh
- 。
Bristol là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.