布里斯托尔

布里斯托尔
tuōěr
bố lý tư thác nhĩ

Bristol, thành phố cảng tây nam nước Anh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bristol, thành phố cảng tây nam nước Anh

    • Bristol là một thành phố xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.