巧妇难为无米之炊

巧妇难为无米之炊
qiǎonánwéizhīchuī
xảo phụ nan vi vô mễ chi xuy

Dù khéo tay đến mấy cũng khó nấu cơm khi không có gạo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Dù khéo tay đến mấy cũng khó nấu cơm khi không có gạo [thành ngữ]

    • Người phụ nữ khéo léo nhất cũng không thể nấu cơm mà không có gạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.