崽卖爷田不心疼

崽卖爷田不心疼
zǎimàitiánxīnténg
tải mại gia điền bất tâm đông

con bán ruộng cha chẳng thấy xót xa (kẻ tiêu xài phung phí tài sản không do mình làm ra) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    con bán ruộng cha chẳng thấy xót xa (kẻ tiêu xài phung phí tài sản không do mình làm ra) [thành ngữ]

    • Anh ấy tiêu tiền phung phí, đúng là không biết tiếc của.

  2. tính từ

    con bán ruộng cha không xót xa (tiêu tán của cải cha ông không chút tiếc nuối) [thành ngữ]

    • Anh ta bán ruộng của ông nội mà không hề xót xa, phá hết gia sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.