履约保证金

履约保证金
yuēbǎozhèngjīn
lý ước bảo chứng kim

tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện hợp đồng; bảo lãnh thực hiện hợp đồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện hợp đồng; bảo lãnh thực hiện hợp đồng

    • Chúng tôi cần phải trả tiền bảo chứng thực hiện hợp đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.