展览
triển lãm; cuộc triển lãm; trưng bày
NGHĨA
- 壹名danh từ
triển lãm; cuộc triển lãm; trưng bày
中公开摆放物品供人观看的活动gōngkāi bǎifàng wùpǐn gōngrén guānkàn de huódòng
- 。
Triển lãm này rất thú vị.
- 貳名danh từ
triển lãm; mở rộng; trình bày
中公开展示艺术品、商品等的活动或场所gōngkāi zhǎnshì yìshùpǐn、shāngpǐn děng de huódòng huò chǎngsuǒ
- 參动động từ
trưng bày; triển lãm
中把东西放出来让人看bǎ dōngxi fàng chūlái ràng rén kàn
- 。
Triển lãm này rất thú vị.
- 肆动động từ
triển lãm; trưng bày
中公开向人们展示艺术品、商品等gōngkāi xiàng rénmen zhǎnshì yìshùpǐn、shāngpǐn děng
triển lãm; cuộc triển lãm; trưng bày
NGHĨA
- 壹名danh từ
triển lãm; cuộc triển lãm; trưng bày
中公开摆放物品供人观看的活动gōngkāi bǎifàng wùpǐn gōngrén guānkàn de huódòng
- 。
Triển lãm này rất thú vị.
- 貳名danh từ
triển lãm; mở rộng; trình bày
中公开展示艺术品、商品等的活动或场所gōngkāi zhǎnshì yìshùpǐn、shāngpǐn děng de huódòng huò chǎngsuǒ
- 參动động từ
trưng bày; triển lãm
中把东西放出来让人看bǎ dōngxi fàng chūlái ràng rén kàn
- 。
Triển lãm này rất thú vị.
- 肆动động từ
triển lãm; trưng bày
中公开向人们展示艺术品、商品等gōngkāi xiàng rénmen zhǎnshì yìshùpǐn、shāngpǐn děng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ