层出不穷

层出不穷
céngchūqióng
tầng xuất bất cùng

xuất hiện không ngừng; nối tiếp nhau xuất hiện [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất hiện không ngừng; nối tiếp nhau xuất hiện [thành ngữ]

    • Vấn đề nảy sinh không ngừng.

  2. tính từ

    xuất hiện không ngừng; nối tiếp không dứt [thành ngữ]

  3. tính từ

    liên tiếp xuất hiện không ngừng; nối tiếp nhau không dứt [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác người, mái nhà (che phủ))BỘ
  • vân(mây)HÀI THANH

Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.