少将

少将
shàojiàng
thiếu tướng

thiếu tướng

3 nghĩa#22824
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu tướng

    • Ông ấy là thiếu tướng.

  2. danh từ

    thiếu tướng

    • Ông ấy là một thiếu tướng.

  3. danh từ

    thiếu tướng

    • Ông ấy là thiếu tướng không quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.