极少

极少
shǎo
cực thiểu

rất ít; cực ít

2 nghĩa#31055
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rất ít; cực ít

    • Anh ấy rất ít nói.

  2. tính từ

    thưa thớt; rất ít

    • Loài chim này rất hiếm gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.