小隐隐于林,大隐隐于市

小隐隐于林,大隐隐于市
xiǎoyǐnyǐnlín,yǐnyǐnshì

ẩn sĩ tầm thường ở ẩn nơi rừng núi, ẩn sĩ thực sự ẩn mình giữa chốn phồn hoa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ẩn sĩ tầm thường ở ẩn nơi rừng núi, ẩn sĩ thực sự ẩn mình giữa chốn phồn hoa [thành ngữ]

    • Ẩn sĩ nhỏ ẩn mình trong rừng, ẩn sĩ lớn ẩn mình trong thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.