小别胜新婚

小别胜新婚
xiǎobiéshèngxīnhūn
tiểu biệt thắng tân hôn

xa nhau một chút còn hơn cả mới cưới [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xa nhau một chút còn hơn cả mới cưới [thành ngữ]

    • Tái hợp sau một thời gian xa cách còn ngọt ngào hơn cả tân hôn, họ rất hạnh phúc.

  2. tính từ

    xa nhau một chút còn hơn tuần trăng mật; xa nhau ngắn ngủi mà tình thêm nồng [thành ngữ]

    • Xa cách một chút lại càng thêm yêu, chúng ta đã lâu không gặp rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.