小不忍则乱大谋

小不忍则乱大谋
xiǎorěnluànmóu
tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu

nhẫn nhịn việc nhỏ để thành việc lớn; không nhẫn nhịn chuyện nhỏ thì hỏng việc lớn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẫn nhịn việc nhỏ để thành việc lớn; không nhẫn nhịn chuyện nhỏ thì hỏng việc lớn [thành ngữ]

    • Một chút thiếu kiên nhẫn có thể phá hỏng đại sự, bạn phải bình tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.