尊贵

尊贵
zūnguì
tôn quý

cao quý; tôn quý; đáng kính trọng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12942
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao quý; tôn quý; đáng kính trọng

    地位高、受人尊敬dìwèi gāo、shòu rén zūnjìng

    • Ông ấy là một vị khách quý.

  2. tính từ

    cao quý; tôn quý; đáng kính

    身份高、受人尊敬shēnfèn gāo、shòu rén zūnjìng

  3. tính từ

    cao quý; tôn quý; danh giá

    地位高、受人尊敬的dìwèi gāo、shòu rén zūnjìng de

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.