Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
/
卑贱
卑贱
ti tiện
hèn hạ; thấp hèn; đê tiện
2 nghĩa#39672
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hèn hạ; thấp hèn; đê tiện
- 。
Anh ấy cảm thấy xuất thân của mình rất thấp kém.
- 貳形tính từ
thấp hèn; ti tiện; đê hèn
- 。
Anh ấy cảm thấy xuất thân của mình rất ti tiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
卑贱
Phồn thể卑賤
ti tiện
hèn hạ; thấp hèn; đê tiện
2 nghĩa#39672
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hèn hạ; thấp hèn; đê tiện
- 。
Anh ấy cảm thấy xuất thân của mình rất thấp kém.
- 貳形tính từ
thấp hèn; ti tiện; đê hèn
- 。
Anh ấy cảm thấy xuất thân của mình rất ti tiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.