卑贱

卑贱
bēijiàn
ti tiện

hèn hạ; thấp hèn; đê tiện

2 nghĩa#39672
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hèn hạ; thấp hèn; đê tiện

    • Anh ấy cảm thấy xuất thân của mình rất thấp kém.

  2. tính từ

    thấp hèn; ti tiện; đê hèn

    • Anh ấy cảm thấy xuất thân của mình rất ti tiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.