显贵

显贵
xiǎnguì
hiển quý

người quyền quý; bậc hiển quý

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người quyền quý; bậc hiển quý

    • Ông ấy là một nhân vật quan trọng.

  2. danh từ

    người hiển quý; nhân vật quyền quý

    • Ông ấy là một người hiển quý.

  3. danh từ

    người quyền quý; giới hiển quý

    • Anh ấy xuất thân từ dòng dõi quý tộc.

  4. danh từ

    quyền quý; hiển quý; người quyền cao chức trọng

    • Anh ấy là một quý tộc.

  5. danh từ

    giàu có; người giàu có; đại gia

    • Anh ấy là một nhân vật quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.