Tới nội dung chính

靶心

靶心
bǎxīn
bả tâm

tâm bia; hồng tâm

2 nghĩa#44558
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tâm bia; hồng tâm

    • 。

      Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.

  2. 貳名danh từ

    tâm bia; hồng tâm

靶
bǎ
bả
BỘ THỦ⾰
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu