男友

男友
nányǒu
nam hữu

người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)

1 nghĩa#3057
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)

    女性的爱人或交往的男性nǚxìng de àirén huò jiāowǎng de nánxìng

    • Cô ấy có một người bạn trai Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.