男朋友

男朋友
nánpéngyou
nam bằng hữu

người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1420
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)

    女性的恋爱对象、亲密伴侣nǚxìng de liàn'ài duìxiàng、qīnmì bànyǒu

    • Anh ấy là bạn trai của tôi.

    • Cô ấy cuối cùng cũng tìm được một người yêu chu đáo.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn trai của bạn đẹp trai quá!

    • Bạn trai của mày bảnh trai quá!

    • Bạn trai của bạn là ai?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.