对羟基苯甲酸酯

对羟基苯甲酸酯
duìqiǎngběnjiǎsuānzhǐ
đối khan cơ bản giáp toan chỉ

paraben (hóa học); ester của axit para-hydroxybenzoic

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    paraben (hóa học); ester của axit para-hydroxybenzoic

    • Paraben là một loại chất bảo quản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.