Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对不住
对不住
đối bất trú
xin lỗi; có lỗi với ai; phụ lòng
4 nghĩa#16740
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin lỗi; có lỗi với ai; phụ lòng
- ,。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
- 貳
xin lỗi; có lỗi với ai; không xứng với
- 參
xin lỗi; thất lễ với anh/chị
- 肆叹thán từ
xin lỗi; thất lễ (lời xin lỗi trang trọng)
- ,。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
对不住
Phồn thể對不住
đối bất trú
xin lỗi; có lỗi với ai; phụ lòng
4 nghĩa#16740
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin lỗi; có lỗi với ai; phụ lòng
- ,。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
- 貳
xin lỗi; có lỗi với ai; không xứng với
- 參
xin lỗi; thất lễ với anh/chị
- 肆叹thán từ
xin lỗi; thất lễ (lời xin lỗi trang trọng)
- ,。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])