稀
稀
hy
⽲bộ hoà · 12 nétthưa; loãng; hiếm
HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thưa; loãng; hiếm
- 。
Ở đây người rất thưa thớt.
- 貳形tính từ
hiếm; thưa
- 。
Loài hoa này rất hiếm.
- 參形tính từ
loãng; mỏng; lưỡng thưa
- 。
Món canh này loãng quá.
- 肆形tính từ
(dạng kết hợp) thứ lỏng; loãng (như trong chè đậu xanh)
- 伍副trạng từ
hoàn toàn; vô cùng (dùng với từ âm tính, như trong "vô cùng tệ hại")
- 。
Chuyện này hỏng bét rồi.
Đang tải…
稀
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thưa; loãng; hiếm
- 。
Ở đây người rất thưa thớt.
- 貳形tính từ
hiếm; thưa
- 。
Loài hoa này rất hiếm.
- 參形tính từ
loãng; mỏng; lưỡng thưa
- 。
Món canh này loãng quá.
- 肆形tính từ
(dạng kết hợp) thứ lỏng; loãng (như trong chè đậu xanh)
- 伍副trạng từ
hoàn toàn; vô cùng (dùng với từ âm tính, như trong "vô cùng tệ hại")
- 。
Chuyện này hỏng bét rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má