hy
bộ hoà · 12 nét

thưa; loãng; hiếm

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thưa; loãng; hiếm

    • Ở đây người rất thưa thớt.

  2. tính từ

    hiếm; thưa

    • Loài hoa này rất hiếm.

  3. tính từ

    loãng; mỏng; lưỡng thưa

    • Món canh này loãng quá.

  4. tính từ

    (dạng kết hợp) thứ lỏng; loãng (như trong chè đậu xanh)

  5. trạng từ

    hoàn toàn; vô cùng (dùng với từ âm tính, như trong "vô cùng tệ hại")

    • Chuyện này hỏng bét rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.