Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
宾至如归
宾至如归
tân chí như quy
khách đến như về nhà; khách cảm thấy như ở nhà [thành ngữ]
2 nghĩa#47848
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khách đến như về nhà; khách cảm thấy như ở nhà [thành ngữ]
- 。
Khách sạn này khiến khách cảm thấy như ở nhà.
- 貳形tính từ
khách đến như về nhà [thành ngữ]
- 。
Khách sạn này khiến khách cảm thấy như ở nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宾至如归
Phồn thể賓至如歸
tân chí như quy
khách đến như về nhà; khách cảm thấy như ở nhà [thành ngữ]
2 nghĩa#47848
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khách đến như về nhà; khách cảm thấy như ở nhà [thành ngữ]
- 。
Khách sạn này khiến khách cảm thấy như ở nhà.
- 貳形tính từ
khách đến như về nhà [thành ngữ]
- 。
Khách sạn này khiến khách cảm thấy như ở nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)