Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
容华绝代
容华绝代
dung hoa tuyệt đại
nhan sắc tuyệt trần; dung nhan hiếm có trong thiên hạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhan sắc tuyệt trần; dung nhan hiếm có trong thiên hạ [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy có vẻ đẹp tuyệt trần, nghiêng nước nghiêng thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
容华绝代
Phồn thể容華絕代
dung hoa tuyệt đại
nhan sắc tuyệt trần; dung nhan hiếm có trong thiên hạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhan sắc tuyệt trần; dung nhan hiếm có trong thiên hạ [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy có vẻ đẹp tuyệt trần, nghiêng nước nghiêng thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)