家庭成员

家庭成员
jiātíngchéngyuán
gia đình thành viên

thành viên gia đình; người thân

1 nghĩa#24592
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành viên gia đình; người thân

    • Các thành viên trong gia đình tôi đều rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.