家常便饭

家常便饭
jiāchángbiànfàn
gia thường tiện phạn

cơm nhà bình thường; chuyện thường ngày [thành ngữ]

3 nghĩa#35944
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm nhà bình thường; chuyện thường ngày [thành ngữ]

    • Bữa cơm nhà rất ngon.

  2. danh từ

    cơm nhà bình thường; chuyện thường ngày [thành ngữ]

    • Đối với tôi, đây là chuyện thường ngày.

  3. danh từ

    không nổi bật; tầm thường; không đáng chú ý

    • Đây chỉ là chuyện thường ngày thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.