- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
thằng nhóc; thằng cha; tên khốn (khinh)
thằng nhóc; thằng cha; tên khốn (khinh)
中对人的不尊重的称呼,多用于生气或不满duì rén de búzunzhòng de chēnghū, duō yòngyú shēngqì huò búmǎn
Cái thằng nhóc này!
tên khốn; đứa nhỏ; thằng nhóc
中坏人;淘气的小男孩huàirén;táoqì de xiǎo nánháizi
Thằng nhóc này rất thông minh.
(khẩu) thằng bé; thằng nhóc; tiểu tử
中年纪小的男孩子;小男孩niánjì xiǎo de nánháizi;xiǎo nánháizi
Cậu bé này rất thông minh.
tiểu tử; thằng nhóc; (khẩu) thằng cha
中年轻的男人或男孩;有时用来指代别人niánqīng de nánrén huò nánhái;yǒushíyònglái zhǐdài biérén
Cái thằng nhóc đó là ai?
tiểu tử; thằng nhóc; cậu nhỏ (cách gọi của người lớn tuổi hơn)
tiểu tử; thằng nhóc; cậu nhỏ (cách gọi của người lớn tuổi hơn)
中年轻的男人;年长者对年轻男子的称呼niánqīng de nánrén;niánzhǎngzhě duì niánqīng nánzǐ de chēnghū
Thằng nhóc này rất thông minh.
tiểu tử; thằng nhóc; (văn) kẻ nhỏ tuổi
中年纪小的男孩或年轻人niánjì xiǎo de nánháir huòzhě niánqīng rén
tiểu tử (cách xưng hô khiêm nhường khi nói chuyện với bậc trên); (khẩu) thằng bé; thằng nhóc
中年轻的男孩,或对男性晚辈的昵称niánqīng de nánhái, huò duì nánxìng wǎnbèi de nìchèng
thằng nhóc; thằng cha; tên khốn (khinh)
thằng nhóc; thằng cha; tên khốn (khinh)
中对人的不尊重的称呼,多用于生气或不满duì rén de búzunzhòng de chēnghū, duō yòngyú shēngqì huò búmǎn
Cái thằng nhóc này!
tên khốn; đứa nhỏ; thằng nhóc
中坏人;淘气的小男孩huàirén;táoqì de xiǎo nánháizi
Thằng nhóc này rất thông minh.
(khẩu) thằng bé; thằng nhóc; tiểu tử
中年纪小的男孩子;小男孩niánjì xiǎo de nánháizi;xiǎo nánháizi
Cậu bé này rất thông minh.
tiểu tử; thằng nhóc; (khẩu) thằng cha
中年轻的男人或男孩;有时用来指代别人niánqīng de nánrén huò nánhái;yǒushíyònglái zhǐdài biérén
Cái thằng nhóc đó là ai?
tiểu tử; thằng nhóc; cậu nhỏ (cách gọi của người lớn tuổi hơn)
tiểu tử; thằng nhóc; cậu nhỏ (cách gọi của người lớn tuổi hơn)
中年轻的男人;年长者对年轻男子的称呼niánqīng de nánrén;niánzhǎngzhě duì niánqīng nánzǐ de chēnghū
Thằng nhóc này rất thông minh.
tiểu tử; thằng nhóc; (văn) kẻ nhỏ tuổi
中年纪小的男孩或年轻人niánjì xiǎo de nánháir huòzhě niánqīng rén
tiểu tử (cách xưng hô khiêm nhường khi nói chuyện với bậc trên); (khẩu) thằng bé; thằng nhóc
中年轻的男孩,或对男性晚辈的昵称niánqīng de nánhái, huò duì nánxìng wǎnbèi de nìchèng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.