小子

小子
xiǎozi
tiểu tử

thằng nhóc; thằng cha; tên khốn (khinh)

4 nghĩa#776
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thằng nhóc; thằng cha; tên khốn (khinh)

    对人的不尊重的称呼,多用于生气或不满duì rén de búzunzhòng de chēnghū, duō yòngyú shēngqì huò búmǎn

    • Cái thằng nhóc này!

  2. danh từ

    tên khốn; đứa nhỏ; thằng nhóc

    坏人;淘气的小男孩huàirén;táoqì de xiǎo nánháizi

    • Thằng nhóc này rất thông minh.

  3. danh từ

    (khẩu) thằng bé; thằng nhóc; tiểu tử

    年纪小的男孩子;小男孩niánjì xiǎo de nánháizi;xiǎo nánháizi

    • Cậu bé này rất thông minh.

  4. danh từ

    tiểu tử; thằng nhóc; (khẩu) thằng cha

    年轻的男人或男孩;有时用来指代别人niánqīng de nánrén huò nánhái;yǒushíyònglái zhǐdài biérén

    • Cái thằng nhóc đó là ai?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.