/
佬
佬
lão
⼈bộ nhân · 8 nétđàn ông; gã (dùng trong từ ghép chỉ người)
2 nghĩa#3132
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn ông; gã (dùng trong từ ghép chỉ người)
中男人;一个人(用在词后面)nánrén;yī ge rén(yòng zài cí hòumiàn)
- 。
Người đàn ông này rất khỏe mạnh.
- 貳名danh từ
gã; ông (khẩu, phương ngữ Quảng Đông)
中广东方言中对男人的称呼guǎngdōng fāngyán zhōng duì nánrén de chēnghū
- ?
Người đàn ông đó là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
佬
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn ông; gã (dùng trong từ ghép chỉ người)
中男人;一个人(用在词后面)nánrén;yī ge rén(yòng zài cí hòumiàn)
- 。
Người đàn ông này rất khỏe mạnh.
- 貳名danh từ
gã; ông (khẩu, phương ngữ Quảng Đông)
中广东方言中对男人的称呼guǎngdōng fāngyán zhōng duì nánrén de chēnghū
- ?
Người đàn ông đó là ai?
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại