家谱

家谱
jiā
gia phả

phả hệ; dòng dõi; gia phả

2 nghĩa#48725
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phả hệ; dòng dõi; gia phả

    • Gia đình chúng tôi có một gia phả rất dài.

  2. danh từ

    hệ phổ; phả hệ; dòng dõi

    • Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.