家臣

家臣
jiāchén
gia thần

gia thần; bề tôi riêng (của một gia tộc)

2 nghĩa#45168
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia thần; bề tôi riêng (của một gia tộc)

    • Anh ta là một gia thần.

  2. danh từ

    gia thần; cận thần (của vua hoặc lãnh chúa phong kiến)

    • Gia thần là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.