Tới nội dung chính

宣誓

宣誓
xuānshì
tuyên thệ

tuyên thệ; thề

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6986
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuyên thệ; thề

    中庄严地发誓或表示承诺zhuāngyán de fāshì huò biǎoshì chéngnuò

    • 。

      Anh ấy tuyên thệ sẽ bảo vệ đất nước.

  2. 貳动động từ

    tuyên thệ; thề (nhậm chức)

    中向某人或在某个场合中郑重地发誓;通常指担任某个职位时正式说出的誓言。xiàng mǒurén huò zài mǒu ge chǎnghé zhōng zhèngzhòng de fāshì;tōngcháng zhǐ dānrèn mǒu ge zhíwèi shí zhèngshì shuōchū de shìyán。

    • 。

      Anh ấy đã tuyên thệ nhậm chức.

宣
xuān
tuyên
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu