宣誓

宣誓
xuānshì
tuyên thệ

tuyên thệ; thề

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6986
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên thệ; thề

    庄严地发誓或表示承诺zhuāngyán de fāshì huò biǎoshì chéngnuò

    • Anh ấy tuyên thệ sẽ bảo vệ đất nước.

  2. động từ

    tuyên thệ; thề (nhậm chức)

    向某人或在某个场合中郑重地发誓;通常指担任某个职位时正式说出的誓言。xiàng mǒurén huò zài mǒu ge chǎnghé zhōng zhèngzhòng de fāshì;tōngcháng zhǐ dānrèn mǒu ge zhíwèi shí zhèngshì shuōchū de shìyán。

    • Anh ấy đã tuyên thệ nhậm chức.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.