就职

就职
jiùzhí
tựu chức

nhậm chức; đến nơi nhận nhiệm vụ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29554
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhậm chức; đến nơi nhận nhiệm vụ

    • Anh ấy nhậm chức hôm nay.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.