起誓

起誓
shì
khởi thệ

thề; lập lời thề

2 nghĩa#15142
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thề; lập lời thề

    • Anh ấy thề sẽ nói sự thật.

  2. động từ

    thề độc; thề thốt; thề non hẹn biển

    • Anh ấy thề sẽ bảo vệ cô ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.