Tới nội dung chính

发誓

发誓
fāshì
phát thệ

thề; lập lời thề

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#991
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thề; lập lời thề

    中用庄严的话语保证一定做某事yòng zhuāngyán de huàyǔ bǎozhèng yídìng zuò mǒu shì

    • 。

      Tôi thề là tôi không nói dối.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!

    • 。

      Tôi thề tôi đã trông thấy người ngoài hành tinh!

  2. 貳动động từ

    tuyên bố; công bố trang trọng

    中用郑重的语言保证做某事或说的话真实yòng zhèngzhòng de yǔyán bǎozhèng zuò mǒushì huò shuō de huà zhēnshí

    • 。

      Tôi thề là tôi không nói dối.

  3. 參动động từ

    huyện Văn An, thành phố Lang Phường, Hà Bắc

    中用语言严肃地说出承诺或决心yòng yǔyán yánsuù de shuōchū chéngnuò huò juéxīn

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu