Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
发誓
thề; lập lời thề
NGHĨA
- 壹动động từ
thề; lập lời thề
中用庄严的话语保证一定做某事yòng zhuāngyán de huàyǔ bǎozhèng yídìng zuò mǒu shì
- 。
Tôi thề là tôi không nói dối.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!
- 。
Tôi thề tôi đã trông thấy người ngoài hành tinh!
- 貳动động từ
tuyên bố; công bố trang trọng
中用郑重的语言保证做某事或说的话真实yòng zhèngzhòng de yǔyán bǎozhèng zuò mǒushì huò shuō de huà zhēnshí
- 。
Tôi thề là tôi không nói dối.
- 參动động từ
huyện Văn An, thành phố Lang Phường, Hà Bắc
中用语言严肃地说出承诺或决心yòng yǔyán yánsuù de shuōchū chéngnuò huò juéxīn
解字
GIẢI TỰthề; lập lời thề
NGHĨA
- 壹动động từ
thề; lập lời thề
中用庄严的话语保证一定做某事yòng zhuāngyán de huàyǔ bǎozhèng yídìng zuò mǒu shì
- 。
Tôi thề là tôi không nói dối.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!
- 。
Tôi thề tôi đã trông thấy người ngoài hành tinh!
- 貳动động từ
tuyên bố; công bố trang trọng
中用郑重的语言保证做某事或说的话真实yòng zhèngzhòng de yǔyán bǎozhèng zuò mǒushì huò shuō de huà zhēnshí
- 。
Tôi thề là tôi không nói dối.
- 參动động từ
huyện Văn An, thành phố Lang Phường, Hà Bắc
中用语言严肃地说出承诺或决心yòng yǔyán yánsuù de shuōchū chéngnuò huò juéxīn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu